Bảng Giá May In Áo Đồng Phục Cổ Bẻ Giá Rẻ -> Cao Cấp
Bảng giá áo đồng phục cổ bẻ (áo thun Polo) theo tiêu chuẩn may áo thun giá rẻ* hoặc may áo đồng phục cao cấp** theo yêu cầu của công ty Phục Đồng T-shirt Uniform

- Bảng giá in áo thun đồng phục đã bao gồm: áo thành phẩm, có đầy đủ bo cổ bo tay phối màu áo đồng phục theo mẫu thiết kế đã duyệt.
- Bảng giá áo đồng phục phía trên là tiêu chí vừa đẹp vừa rẻ cho khách hàng nhưng vẫn chú trọng may và in đầy đủ tất cả trong báo giá đã nêu (dằn dây xương cá sau cổ áo, nhiễu viền cổ, nhiễu vai áo).
- Các chi tiết hoàn thiện sản phẩm trong báo giá áo đồng phục đã bao gồm in logo ngực (hoặc tay) và sau lưng từ 3 màu trở xuống/vị trí hoặc thêu logo ngực và may theo tiêu chuẩn phía trên.

Bảng báo giá áo thun đồng phục cổ tròn (T-Shirt) và cổ tim (V-neck) trên chưa bao gồm V.A.T.
Tiêu chuẩn may cơ bản của bảng giá may in áo đồng phục cổ bẻ
* Quy cách may áo thun giá rẻ và in logo lên áo đồng phục có cổ bẻ theo bảng giá đã báo:
- Bảng giá áo đồng phục cổ bẻ đã bao gồm: áo thành phẩm, có đầy đủ bo cổ bo tay phối màu áo đồng phục theo mẫu thiết kế đã duyệt.
- Bảng giá áo đồng phục phía trên là tiêu chí vừa đẹp vừa rẻ cho khách hàng nhưng vẫn chú trọng may và in đầy đủ tất cả trong báo giá đã nêu (dằn dây xương cá sau cổ áo, nhiễu viền cổ, nhiễu vai áo).
- Các chi tiết hoàn thiện sản phẩm trong báo giá áo đồng phục đã bao gồm in logo ngực (hoặc tay) và sau lưng từ 3 màu trở xuống/vị trí và may theo tiêu chuẩn phía trên.
Tiêu chuẩn may cao cấp áo thun đồng phục có cổ:
** Quy cách may áo thun đồng phục cao cấp : xẻ tà đinh nhiễu tay áo +5k, dùng bo trơn Poly hoặc 65/35 +5k/áo so với bảng đơn giá áo phía trên:
- Qui cách may đầy đủ với 1 áo cổ trụ (Polo shirt) như: trụ khác màu, trụ lé hoặc lòi (trụ lót lé mí trên dưới), trụ gối giả hoặc gối thật, đáy áo xẻ tà, lai gắn đinh dây xương cá, dằn tay bo và khóa bo tay áo.
- Bảng giá áo đồng phục cổ bẻ may cao cấp bao gồm: bo cổ và bo tay loại tốt 65/35 trơn 1 màu không đổ lông, thấm hút tốt (áp dụng với bo trơn 1 màu không có sọc) hoặc đặt dệt bo PE kiểu và sọc theo yêu cầu (áp dụng từ 50 áo cổ dệt bo trở lên).
- Bảng giá in áo thun và may đẹp là tiêu chí may đồng phục đẹp và kĩ, dành cho các khách hàng có nhu cầu cao cấp hoặc làm áo thun quà tặng doanh nghiệp.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá áo thun đồng phục cổ bẻ
Chất liệu vải là điều kiện tiên quyết cho việc chọn sản phẩm có giá thành rẻ hay đắt của bảng giá áo đồng phục cổ bẻ trên như sau:
- Thun lạnh/mè – cá sấu mè – cá sấu Poly – cá sấu (Lacoste) 2 chiều/4 chiều – cá sấu cotton 100% và thun 2 chiều 4 chiều cotton 100%.
- Số lượng đặt hàng: May càng nhiều, đơn giá càng giảm, chi phí may 1 lô ít cũng bấy nhiêu công đoạn, nhưng nhiều thì tiện lợi hơn cho việc sản xuất hàng loạt.
- Công nghệ in ấn ra sao: In lụa, in chuyển tram, in pet, in decal, in chuyển nhiệt, in cao thành, in dập nổi hay thêu logo …
- Chi tiết phối trên áo: phối bo cổ, bo tay, phối đô áo, phối 1 phân thân, phối kiểu, sọc ngực lưng tay áo, trụ thường trụ gối hay trụ hộp, lai tròn xẻ tà, hay tà đinh dây, số lượng và kiểu nút …
- Quy cách may áo thun ra sao: may nhanh sẽ lược bớt 1 số khâu ít cần thiết để hạ giá thành cũng như sản xuất nhanh hơn.
Bảng tính bảng giá áo đồng phục cổ bẻ theo chất liệu vải
| Số lượng | Thun mè Thun lạnh 2C Thun trơn PE | Cá sấu mè Mè kim cương Mè vuông nhí Thun mè (dày) Cá sấu PE 2C | Cá sấu Poly (phổ thông) Cá mập PE 2C Mè thể thao (trắng >= 50 áo) | Cá sấu Poly (loại tốt) Thun 2C 65/35 Cá sấu PE 4C Tici 65/35 (Su) | Cá sấu 4 chiều (65/35 cotton) Thun 4 chiều (65/35 cotton) Cá mập 65/35 | CS 4C 100% (bảng màu lẻ) Thun 4C 100% (<50 trắng đen >50 nhiều màu) |
| 20 – 29 | 130.000 | 135.000 | 140.000 | 145.000 | 150.000 | 180.000 |
| 30 – 39 | 120.000 | 125.000 | 130.000 | 135.000 | 140.000 | 170.000 |
| 40 – 49 | 110.000 | 115.000 | 120.000 | 125.000 | 130.000 | 160.000 |
| 50 – 59 | 100.000 | 105.000 | 110.000 | 115.000 | 120.000 | 150.000 |
| 60 – 69 | 95.000 | 100.000 | 105.000 | 110.000 | 115.000 | 145.000 |
| 70 – 79 | 90.000 | 95.000 | 100.000 | 105.000 | 110.000 | 140.000 |
| 80 – 89 | 85.000 | 90.000 | 95.000 | 100.000 | 105.000 | 135.000 |
| 90 – 99 | 80.000 | 85.000 | 90.000 | 95.000 | 100.000 | 130.000 |
| >= 100 | 78.000 | 83.000 | 88.000 | 93.000 | 98.000 | 128.000 |
| >= 200 | 76.000 | 81.000 | 86.000 | 91.000 | 96.000 | 126.000 |
| >= 300 | 74.000 | 79.000 | 84.000 | 89.000 | 94.000 | 124.000 |
| >= 400 | 72.000 | 77.000 | 82.000 | 87.000 | 92.000 | 122.000 |
| Raglan | +5k/áo | +7k/áo | +10k/áo | |||
| Tay dài | +7k/áo | +10k/áo | +15k/áo | |||
- Bảng giá áo đồng phục cổ bẻ đã bao gồm in 2 vị trí (ngực và lưng) hoặc thêu ngực.
- Số lượng >500 vui lòng liên hệ báo giá tuỳ mẫu thiết kế, in, thêu.
- CS Poly & CS 4C 65/35 bền màu +10k, CS & 4C 100% đậm +15k.
- Size XL nam trở lên >30% tổng số lượng áo + tùy theo vải & size.
- Áo in chuyển nhiệt thân trước và sau +10k/áo, toàn thân +15k/áo.


































